Máy in mã vạch Zebra ZD500

Máy in Zebra ZD500 thuộc dòng máy in mới phát triển của Zebra đảm nhiệm một số ứng dụng đặc thù cho rạp chiếu phim, sân bay, bến cảng, trạm thu phí,…

may in zebra zd500

Cấu hình nổi trội của Zebra ZD500

  • Zebra ZD500 có bộ vi xử lý 32bit, RAM: 128MB, Flash: 256MB đảm bảo chạy ổn định, chạy các ứng dụng nhanh chóng.
  • Tốc độ in lên tới 152mm/s
  • Zebra ZD500 cung cấp giao diện LCD và bảng điều khiển trực quan–> dễ dàng cài đặt, cấu hình các thông số cho máy in.
  • Đa dạng cáco giao tiếp với máy tính, hệ thống: USB, Serial, Parallel, Ethernet. Ngoài ra còn có tùy chọn Wireless
  • ZD500 có thể nâng cấp đọc ghi RFID và dao cắt

may in zd500

Ứng dụng:

Sản xuất:

–         In nhãn mã sản phẩm, số serial number.

–         Nhãn mác cho bao bì, túi sách.

–         Nhãn tiếp nhận hàng – đặt hàng.

 

Bán lẻ:

–         Các loại tem nhãn phân phối.

–         Các nhãn hàng hóa, sản phẩm.

–         Tem, nhãn theo dõi tài sản.

 

Công nghiệp nhẹ:

–         Nhãn nhận, đặt hàng – đóng gói hàng hóa.

–         Nhãn vận chuyển – nhận hàng.

–         Kho bãi.

Y tế:

–         Nhãn tem thí nghiệm.

–         Nhãn phân loại thuốc.

–         Nhãn phân loại ống nghiệm.

zebra zd500

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất Zebra
Công nghệ in In truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp
Độ phân giải –         203 dpi ( 8 điểm/mm ) .

–         300 dpi ( 12 điểm/mm ) – ( tùy chọn ).

Tốc độ in tối đa –         152 mm/s đối với 203 dpi

–         102 mm/s đối với 203 dpi

Bộ nhớ –         128 MB SDRAM.

–         256 MB Flash.

Độ rộng in tối đa 104 mm
Loại nhãn có thể in –         Nhãn thường ( Gap or die-cut ).

–         Nhãn liên tục ( Continuous ).

–         Đục lỗ ( Notch ).

–         Black mark.

Độ dài in tối đa 991 mm
Độ dài cuộn mực tối đa 74 m
Các cổng giao tiếp –         USB 2.0 và RS-232 Serial ports.

–         Internal PrinterServer 10/100.

–         Internal Paralell.

–         Bluetooth 3.0 (tùy chọn )

–         Internal Wireless 802.11 a/b/g/n ( tùy chọn ).

Mã vạch có thể in –         Mã vạch một chiều ( 1D – Linear barcodes):

Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, EAN-14, UPC-A and UPC-E with EAN 2- or 5-digit extensions, Plessey, POSTNET, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5,
Interleaved 2 of 5, LOGMARS, MSI, Codabar and GS1
DataBar (formerly RSS)

–         Mã vạch hai chiều ( 2D – Dimensional):

Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, TLC39, MicroPDF, RSS-14 (and composite), Aztec.

Ngôn ngũ máy –         ZPL.

–         ZPL II.

–         EPL.

–         XML.

–         ZBI 2.0 ( tùy chọn ).

Kích thước: WxHxD [mm] 191x193x254
Trọng lượng 2.2 kg

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s